lí thú

lí thú

Cuốn sách về thiên nhiên này thật sự rất lí thú.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Hấp dẫn, gây hứng thú: "lí thú" mô tả một điều đó sức thu hút, khiến người ta chú ý thấy thú vị, thường nhờ tính mới lạ, sâu sắc hoặc giải trí.
    • Đem lại niềm vui sự say mê: "lí thú" chỉ trạng thái hoặc vật mang lại cảm giác thích thú, không nhàm chán.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Câu chuyệnthú làm tôi không thể rời mắt. (Câu chuyện hấp dẫn khiến tôi tập trung hoàn toàn.)
    • Cuốn sách này rấtthú, tôi đã đọc hết trong một ngày. (Cuốn sách gây hứng thú mạnh mẽ, tôi đọc liên tục.)
    • Những bài họcthú giúp học sinh yêu thích môn học hơn. (Bài học thú vị làm tăng sự say mê của học sinh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "điều lí thú": khía cạnh hoặc yếu tố gây hứng thú trong một sự việc.

    • Một trong những điều lí thú nhất của chuyến đi gặp gỡ người dân địa phương. (Khía cạnh hấp dẫn nhất của chuyến đi tương tác với cộng đồng bản địa.)
  • "thú vị thú": cụm từ nhấn mạnh tính hấp dẫn kép.

    • Bộ phim vừa thú vị vừathú, khiến khán giả say mê. (Bộ phim cả yếu tố giải trí chiều sâu hấp dẫn.)
Biến thể từ gần giống
  • Thú vị (tính từ): gây chú ý, làm hài lòng, thường dùng trong ngữ cảnh nhẹ nhàng hơn "lí thú".

    • Trò chơi này thú vị quá! (Trò chơi dễ thương vui nhộn.)
  • Hấp dẫn (tính từ): mạnh mẽ, lôi cuốn, sức thu hút cao hơn "lí thú".

    • Câu chuyện hấp dẫn đến mức tôi quên ăn. (Câu chuyện cuốn hút mãnh liệt.)
Từ đồng nghĩa
  • Thú vị: gây cảm giác thích thú, dễ chịu.
  • Hấp dẫn: sức lôi cuốn mạnh mẽ.
  • Lôi cuốn: khiến người ta không thể dừng lại, say mê.
  • Say mê: trạng thái bị thu hút hoàn toàn.
Thành ngữ liên quan
  • thúcùng: cực kỳ hấp dẫn, không thể chán.
    • Cuộc phiêu lưu nàythúcùng, tôi muốn kể mãi. (Cuộc phiêu lưu sức hút không giới hạn.)

Từ chứa "lí thú"